Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Trần Huy”.
- Trần Huy Hoè Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Trần Huy Huấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Huy Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Huy Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Trần Huy Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Kha Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Trần Huy Khuê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Huy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1954 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Huy Loát Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Huy Lung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Huy Lê Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Miễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Huy Mí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Huy Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trần Huy Nghiêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Huy Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Huy Ngụ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Huy 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô
- Trần Quốc Huy C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
- Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chung - Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1969 Mai táng ban đầu: Đông nam làng Hiệp, H67 - Kon Tum
- Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969