Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Trần Huy”.
- Trần Huy Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 168 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Huy Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Thố Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1486 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Trần Huy Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Huy Đặt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Huy Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 258 Xem chi tiết →
- Trần Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1957 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 387 Xem chi tiết →
- Trần Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 416 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần huy Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 499 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Huy Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 374 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Huy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 51 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Trần Huy Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Huy 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô
- Trần Quốc Huy C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
- Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chung - Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1969 Mai táng ban đầu: Đông nam làng Hiệp, H67 - Kon Tum
- Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969