Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Trần Huy”.
- Trần Huy Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quảng Nam - Quảng Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Huy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quảng Nam - Quảng Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Thung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Vị Dương - Mỹ Xá - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Vẽ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huỳnh Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Huy Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Phương Lâm - Pù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Huy Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 Quê quán: Xuân Đàn - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Huy Cung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Huy 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô
- Trần Quốc Huy C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
- Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chung - Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1969 Mai táng ban đầu: Đông nam làng Hiệp, H67 - Kon Tum
- Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969