Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Trần Huy”.

  1. Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/02/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 04 - 1972 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Huy Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Huy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 6 - 1969 Quê quán: Số 142 - Cầu Đất - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Huy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: Số 142 - Cầu Đất - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Huy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/02/1966 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Huy Tám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Huy Vẽ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Huy Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Thọ Sơn - Bắc Sơn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Huy 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô
  2. Trần Quốc Huy C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
  3. Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chung - Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1969 Mai táng ban đầu: Đông nam làng Hiệp, H67 - Kon Tum
  4. Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
→ Xem cả 29 người trong các danh sách