Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Trần Huy”.

  1. Trần Huy Đã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Đã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C10 D9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C10 D9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Huyền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Huy Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Phố hàng Cát, Phố hàng Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Xiêm Riệp, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: Bộ Tư Lệnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Xiêm Riệp, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: Bộ Tư Lệnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1967 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Huynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Huynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Huyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/04/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Huỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Huy Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Thọ Yên - Bắc Sơn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Huy Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Phố hàng Cát, Phố hàng Cát Đơn vị: Y 50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/06/1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1968 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Huy 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô
  2. Trần Quốc Huy C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
  3. Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chung - Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1969 Mai táng ban đầu: Đông nam làng Hiệp, H67 - Kon Tum
  4. Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
→ Xem cả 29 người trong các danh sách