Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Trần Hoà Hiệp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Mẹo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H14 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần Nhàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Tui Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần ái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Đụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Anh Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Công Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H13 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Mãnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Thúc Trọng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 2/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Giang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Kiễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lắm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.