Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trần Hiếu”.

  1. Trần Hiếu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đặng Trần Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Hiếu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Hiếu Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Hiếu Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Hiếu Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  7. Trần Hiếu Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1988 Xem chi tiết →
  8. Trần Hiếu Liờm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Đặng Trần Hiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Hiếu Hoà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Hiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Trần Đông Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam làng Tà Bối, h4 - Gia Lai
  3. Trần Trọng Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 16/08/1970 D1, 4, 29
  4. Trần Đình Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 · Chí Linh Hy sinh: 16/8/1969
  5. Trần Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 30 người trong các danh sách