Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Trần Hiên”.
- Trần Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Trần Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
- Trần Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LG1 · Khu KG Xem chi tiết →
- Trần Hiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Hiển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D5 Xem chi tiết →
- Trần Hiền Môn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hiện Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Hiến Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P40 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Hiền Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Trần Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Hoàng Trần Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Hiên Ngang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Hiển Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Lô F325 Xem chi tiết →
- Đỗng Trần Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 766 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Trần Hiện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Trần Quang Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1970 Mai táng ban đầu: Đông nam Pu Năng Kẹo - Pô Nô Ven, A Tô Pơ (4600-8630)
- Trần Thế Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 21/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh