Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Trần Hiên”.

  1. Trần Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  3. Trần Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trần Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 137 Xem chi tiết →
  8. Trần Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  12. Trần Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  13. Trần Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Trần Hiến Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/11/1951 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/9/1979 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/9/1979 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Trần Quang Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1970 Mai táng ban đầu: Đông nam Pu Năng Kẹo - Pô Nô Ven, A Tô Pơ (4600-8630)
  5. Trần Thế Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 21/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 67 người trong các danh sách