Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trần Hữu Trí”.

  1. Trần Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Trí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/1/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Trí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Trí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Trí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Trí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 113 · Khu 6B Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 444 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Triều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Trí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Hữu Trí Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: CR
  3. Trần Hữu Trí Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR
  4. Trần Hữu Trí Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR