Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần Hữu Thành”.

  1. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1983 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966