Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Hữu Thành”.

  1. Trần Hữu Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Trần hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 26 Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 325 · Khu 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Thảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 272 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Thanh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Mỹ Phúc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Mỹ Phúc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/02/1967 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966