Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Hữu Tín”.
- Trần hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 870 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1905 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Duy Phú - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Duy Phú - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.