Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trần Hữu Quán”.

  1. Trần Hửu Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Cẩm chế - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Kim Lục - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: công vụ quân đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Kim Lục - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: công vụ quân đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 357 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Quảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Tiên Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 25/08/1973