Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Trần Hữu Phu (Pha)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hữu Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 5a Xem chi tiết →
  2. Phan Hữu Hựu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Trần Cao - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C15 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm hữu Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Hữu Hưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Hữu Hựu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Hữu Bùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Hữu Chuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Hữu Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Hữu Tín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Hữu Đạm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Hữu Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Thị trấn Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →