Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Trần Hữu Phu”.

  1. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 Quê quán: Nhân Há - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Phùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/2/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 Quê quán: Nhân Há - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Phú Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D5 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Phước Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: đ TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Hồng - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 7/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000