Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Trần Hữu Phu”.

  1. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 230 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/01/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Phước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Cát Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2554 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Phương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 907 Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 38 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô BTThiên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Hồng - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 7/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000