Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Hữu Phong”.

  1. Trần Hữu Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1988 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 306 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 14/03/1969