Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trần Hữu Phước”.

  1. Trần Hữu Phước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Cát Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2554 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Phước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1963 Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1963 Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 736 Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 5 · Hàng 1T Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Phước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Phước Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 06/05/1905 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Phước Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Hửu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1988 Quê quán: Núi Sắp - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1988 Quê quán: Núi Sắp - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/2/68
  2. Trần Hữu Phước Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968-09-02 00:00:00 Hy sinh: T Đồng Tháp
  3. Trần Hữu Phước Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968-09-02 00:00:00 Hy sinh: T Đồng Tháp