Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Hữu Phúc”.

  1. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 907 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 38 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu N2 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 Quê quán: Nhân Há - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 Quê quán: Nhân Há - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Phúc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Há-Lý Nhân-Hà Nam