Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Trần Hữu Nha”.

  1. Trần Hữu Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. trần Hữu Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Nhạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 398 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần hữu Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 50 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Nhận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 34 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/08/1971 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phú tiên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/8/1971 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Liên Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: T.Xẽng 079.60 Bản đồ UTM 1/50.000