Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Trần Hữu Ngọc”.

  1. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 31 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1979 Quê quán: Hồ Cầu - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E977 - F31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E977 - F31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Khoái- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)08 Lệ Thanh mộ 3 1/50000
  2. Trần Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1979 Mộ 9, Nt F31, XiXôPôn
  3. Trần Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Châu Qùnh- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 28/05/1972