Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Hữu Minh”.

  1. Trần Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 23 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng LC · Lô D3 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nông Trang, Tân Phúc - Nghĩa Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000