Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Hữu Lưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lưu Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lưu Hữu Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →
  4. Lưu Hữu Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1123 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lưu Hữu Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Hành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Hành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Có Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lưu Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lưu Thị Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1963 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968