Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trần Hữu Lơ”.

  1. Trần Hữu Lơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Lơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 294 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M820 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Phong, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Duy Sơn, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/01/1970 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/12/1980 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E983 F98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/06/1980 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E983 F98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Lơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/8/1978