Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Hữu Kha”.

  1. Trần Hữu Khánh Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1978 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 17/11/1969 Mai táng ban đầu: Không mai táng được