Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Hữu Kỳ”.
- Trần Hữu Kỳ Năm sinh: 28/1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 719 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 87 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ky Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ký Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kỹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ky Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ky Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - d800 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.