Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Trần Hữu Hồ”.

  1. Trần Hữu Hồ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Hồ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 Q93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/07/1966 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Hồng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 255 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Hội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 49 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 852 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 397 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 397 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Trần Hửu Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiền Thân - Hoàng Tiến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978 Mai táng ban đầu: Tây NInh