Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Trần Hữu Hòa”.
- Trần Hữu Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Báo - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Vân đồn - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 49 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Hửu Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1966 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hàm - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: - / - - /1972 Quê quán: Hưng Điền - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D5 - E982 - F98 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.