Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Hữu Di”.
- Trần Hửu Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1979 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.