Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Hữu Diễn”.

  1. Trần Hữu Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Điển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1422 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 820 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Điền (Điều) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Trung- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 25/02/1967 Cách buôn Lum, h4-40 phút về đông nam
  2. Trần Hữu Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · - - Hy sinh: 6/7/1969