Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Hữu Di”.
- Trần Hữu Di Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Hữu Di Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Diễm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 714 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Điển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1953 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Hữu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1422 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 820 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Điểm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Điểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM349 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.