Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trần Hữu Cư”.
- Trần Hữu Cử Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M200 · Hàng H11 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Thái minh - Hưng nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Thái minh, Hưng nhân Thái Bình, Hưng nhân Thái Bình Đơn vị: C3 D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 516 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 244 · Hàng 21 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1986 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D10 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1986 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D10 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Nhân Thành - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Nhân Thành - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.