Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Hữu Ba”.
- Trần Hữu Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Quảng Thanh - Đạo Trung - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
-
Trần Hữu Bắc
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 27/02/1971
Quê quán: Quảng Thành - Đạo Thông - Bắc Thái
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Yên Trì – Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Yên Trì – Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1973 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1973 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.