Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Hữu Bình”.

  1. Trần Hữu Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1136 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 04/09/1968 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sen Hồ - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1968 Mai táng ban đầu: Ấp Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai