Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Trần Hữu Đoàn”.

  1. Trần Hữu Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 139 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Doanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D14 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Liệu - Yên Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.06 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Hữu Đoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Thôn Đài- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong 2
  3. Trần Hữu Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Hiệu- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 5/5/1972 (75-21)06 Chư Pao 1/50000