Tìm thấy 263 hồ sơ cho “Trần Hớn”.

  1. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1867 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Hồng Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Hồng Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1953 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Hồng Kền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Hồng Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1976 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Trần Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Trần Hồng Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Hồng Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Hồng Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Hồng Tươi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 123 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hớn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Hớn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Hớn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 1/5/1970
  5. Trần Văn Hớn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr
→ Xem cả 8 người trong các danh sách