Tìm thấy 263 hồ sơ cho “Trần Hớn”.

  1. Trần Hơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Trần Hơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Hơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  6. Trần Hỏn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Hớn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H10 Xem chi tiết →
  8. Trần Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Hỏn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 06/05/1905 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Hỏn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Quản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Hồng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 152 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Trần hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hớn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Hớn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Hớn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 1/5/1970
  5. Trần Văn Hớn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr
→ Xem cả 8 người trong các danh sách