Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Trần Hồng Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Tựu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Trần thị Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hồng Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968