Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Trần Hồng Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 400 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 155 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Sỹ Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. TRần Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Hồng Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Hông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Công Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Trần Hồng Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  17. Trần Hồng Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  20. Trần Hồng Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hồng Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968