Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Trần Hồng Sơn”.

  1. Trần Hồng Son Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  2. Trần Hồng Sơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/12/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  3. Trần Hồng Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1987 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. Trần Hồng Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Hồng Sơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/12/1986 Quê quán: Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Hồng Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1987 Quê quán: Tân lập - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D7707 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Sông Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Sông Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Sông Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1978 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 967 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  12. Trần Sơn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 151 Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Sông Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Sông Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  16. Trần Sông Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D12 - E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. TRẦN SÔNG HỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 1/9/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam