Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Trần Hồng Quân”.
- Trần Hồng Quản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 429 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 68 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1977 Quê quán: Châu Thành, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: N402 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng O · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: Minh PHương - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: D15 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Minh PHương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.