Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Trần Hồng Liệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1955 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 194 · Khu B15 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 184 · Khu B15 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1945 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 183 · Khu A15 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 41 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 181 · Khu B15 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ló Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hồng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Jao m3 1/50000