Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Trần Hồng Liệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 61 · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 118 · Khu B10 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 51 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 92 · Khu B8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 157 · Khu B13 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 176 · Khu A14 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 65 · Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Gió Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 79 · Khu B6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 90 · Khu B7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 58 · Khu B5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hồng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Jao m3 1/50000