Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Trần Hồng Liệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 110 · Khu A9 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 89 · Khu A7 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 29 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Trần út Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
  5. Trần út Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 61 · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 111 · Khu A9 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 26 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 100 · Khu A8 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 61 · Khu B5 Xem chi tiết →
  11. Trần Đại Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 127 · Khu B10 Xem chi tiết →
  12. Trần Đồng Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
  13. Trần Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 164 · Khu A13 Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Tống Trần Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 130 · Khu B10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hồng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Jao m3 1/50000