Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Trần Hồng Liệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 75 · Khu B6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 131 · Khu B11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 124 · Khu B10 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 69 · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 62 · Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 87 · Khu B7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 96 · Khu B8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 118 · Khu B10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn ới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  19. Trần Vĩnh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 146 · Khu A12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hồng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Jao m3 1/50000