Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Trần Hồng”.

  1. TRần Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Hồng Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Hồng Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Hồng Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D9 · Lô A2 Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Trần Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Hồng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Hồng Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  15. Trần Hồng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Hồng Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Hồng Son Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Suất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Sơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/12/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Trần Hồng Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1987 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Trần Viết Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thường Lưu, Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, khu 5
  3. Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Nông - Văn Quan Hy sinh: 31/01/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc đỉnh thứ 3, Chư Pa
  4. Trần Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Yên - Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Đa - Hồng Kê - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách