Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Trần Hồng”.

  1. Trần Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Hồng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Trần Hồng Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Hồng Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
  8. Trần Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Hồng Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Hồng Tươi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 123 Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Xứng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần hồng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô h Xem chi tiết →
  13. Đặng Trần Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Trần Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hồng Bàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Hồng Bá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1957 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1009 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 266 Xem chi tiết →
  20. Trần Hồng Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Trần Viết Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thường Lưu, Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, khu 5
  3. Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Nông - Văn Quan Hy sinh: 31/01/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc đỉnh thứ 3, Chư Pa
  4. Trần Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Yên - Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Đa - Hồng Kê - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách