Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Trần Hồng”.
- Trần Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 68 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tam Năm sinh: 8/12/1923 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần hồng Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 239 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hồng Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 377 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1965 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 639 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1953 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Hồng Kền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Hồng Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1976 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Trần Viết Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thường Lưu, Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, khu 5
- Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Nông - Văn Quan Hy sinh: 31/01/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc đỉnh thứ 3, Chư Pa
- Trần Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Yên - Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Đa - Hồng Kê - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai