Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Trần Hồng”.

  1. Trần Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Hồng Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Hồng Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/06/1978 Quê quán: Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Vì - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: Minh PHương - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Hồng Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Trần Viết Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thường Lưu, Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, khu 5
  3. Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Nông - Văn Quan Hy sinh: 31/01/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc đỉnh thứ 3, Chư Pa
  4. Trần Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Yên - Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Đa - Hồng Kê - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách